Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/03/2026 07:33 23 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-10 07:32:32
Loại Vàng Mua Bán
95% 164,148 165,658
99.9% 172,170 173,670
99.99% 172,568 174,068
Mảnh 185,620 188,120
Thế Giới 5,128.06 5,128.06
Thay Đổi(%) -0.23 -11.6
Giá Dầu 87.682 87.682
Mảnh cao hơn thế giới: 21,240,191
99.99% cao hơn thế giới: 7,591,118
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/03/2026 07:32 18 like this.
Cập nhật: 2026-03-10 07:32:23
Tên Mua Bán TG
AUD 18,595 18,735 0.70708
CAD 19,423 19,543 0.73541
CHF 33,944 34,124 1.28630
EUR 30,859 30,979 1.16261
GBP 35,440 35,720 1.34330
JPY 167.57 168.77 0.00632
NZD 15,561 15,741 0.59292
K18 26,883 27,003 98.5278
HKD 3,385 3,445 0.12800
SGD 20,768 20,888 0.78382
THB 838.23 854.93 0.03147
CNY 3,811 3,881 0.14484
KRW 18.02 18.62 0.00073
TWD 821.30 828.70 0.03140
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/03/2026 14:06 65 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-09 14:06:26
Loại Vàng Mua Bán
95% 163,661 165,461
99.9% 171,439 173,239
99.99% 171,810 173,610
Mảnh 184,956 187,756
Thế Giới 5,093.51 5,093.51
Thay Đổi(%) -1.51 -78.19
Giá Dầu 102.885 102.885
Mảnh cao hơn thế giới: 21,880,348
99.99% cao hơn thế giới: 8,096,175
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/03/2026 14:06 43 like this.
Cập nhật: 2026-03-09 14:06:20
Tên Mua Bán TG
AUD 18,457 18,587 0.69978
CAD 19,452 19,582 0.73757
CHF 33,878 34,038 1.28119
EUR 30,705 30,825 1.15403
GBP 35,190 35,440 1.33136
JPY 167.09 168.29 0.00630
NZD 15,494 15,644 0.58826
K18 26,921 27,041 99.1597
HKD 3,386 3,446 0.12792
SGD 20,691 20,811 0.77932
THB 837.62 847.62 0.03115
CNY 3,810 3,880 0.14476
KRW 17.96 18.56 0.00066
TWD 820.03 827.33 0.03127
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/03/2026 07:26 81 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-09 07:26:05
Loại Vàng Mua Bán
95% 161,492 163,692
99.9% 169,301 171,501
99.99% 169,557 171,757
Mảnh 183,343 186,343
Thế Giới 5,044.15 5,044.15
Thay Đổi(%) -2.47 -127.81
Giá Dầu 107.53 107.53
Mảnh cao hơn thế giới: 22,294,859
99.99% cao hơn thế giới: 8,145,570
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/03/2026 07:26 52 like this.
Cập nhật: 2026-03-09 07:25:59
Tên Mua Bán TG
AUD 18,395 18,525 0.69608
CAD 19,360 19,480 0.73478
CHF 33,774 33,944 1.27979
EUR 30,604 30,754 1.15196
GBP 35,122 35,392 1.33003
JPY 167.11 168.51 0.00631
NZD 15,421 15,591 0.58529
K18 26,849 26,989 99.3255
HKD 3,380 3,440 0.12807
SGD 20,689 20,819 0.77800
THB 836.23 846.23 0.03113
CNY 3,808 3,878 0.14486
KRW 17.96 18.56 0.00068
TWD 821.00 830.30 0.03147
#00000#

Vangluonsongmai - TP. Hồ Chí Minh 09/03/2026 06:50 19 like this.
Chiến tranh rùi phải kết thúc ! Kit sập !#00005##00006#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 07/03/2026 08:06 83 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-07 08:06:10
Loại Vàng Mua Bán
95% 163,170 165,170
99.9% 171,140 173,140
99.99% 171,440 173,440
Mảnh 185,000 188,000
Thế Giới 5,171.43 5,171.93
Thay Đổi(%) 1.76 89.64
Giá Dầu 91.064 91.064
Mảnh cao hơn thế giới: 20,706,065
99.99% cao hơn thế giới: 6,670,123
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 07/03/2026 08:06 54 like this.
Cập nhật: 2026-03-07 08:06:01
Tên Mua Bán TG
AUD 18,474 18,594 0.70300
CAD 19,335 19,455 0.73690
CHF 33,830 34,010 1.28820
EUR 30,716 30,836 1.16188
GBP 35,239 35,489 1.34115
JPY 167.33 168.63 0.00634
NZD 15,471 15,621 0.59003
K18 26,688 26,828 98.5650
HKD 3,374 3,434 0.12784
SGD 20,634 20,754 0.78130
THB 834.74 845.74 0.03130
CNY 3,806 3,876 0.14500
KRW 17.87 18.47 0.00067
TWD 820.63 828.93 0.03136
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 07/03/2026 07:24 94 like this.
#00011# hôm qua kít chạy đc 113u (5175 - 5062), đóng cửa tại 5172. Kết thúc phiên quỹ S tiếp tục #00058# thêm 2.57T nữa, đẩy lượng vàng tồn kho tụt xuống mức 1073.32T trị giá hơn 176,877 tỷ usd.

Tư Kèn - TP. Hồ Chí Minh 07/03/2026 07:07 60 like this.
Phiên giao dịch hôm qua 6/3 Mập SPDR xã #00058# thêm 2.57 tấn vàng, khối lượng tồn kho giảm còn 1073.32 Tấn!

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 06/03/2026 13:44 74 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-06 13:43:45
Loại Vàng Mua Bán
95% 162,769 164,259
99.9% 170,317 171,817
99.99% 170,622 172,122
Mảnh 184,133 186,633
Thế Giới 5,118.33 5,118.33
Thay Đổi(%) 0.72 36.42
Giá Dầu 80.634 80.634
Mảnh cao hơn thế giới: 20,953,197
99.99% cao hơn thế giới: 7,010,755
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 06/03/2026 13:43 51 like this.
Cập nhật: 2026-03-06 13:43:41
Tên Mua Bán TG
AUD 18,487 18,607 0.70353
CAD 19,254 19,374 0.73149
CHF 33,689 33,839 1.27996
EUR 30,703 30,823 1.16079
GBP 35,159 35,409 1.33613
JPY 167.23 168.53 0.00633
NZD 15,496 15,646 0.59046
K18 26,747 26,867 98.7540
HKD 3,379 3,439 0.12798
SGD 20,669 20,789 0.78185
THB 837.00 847.00 0.03139
CNY 3,808 3,878 0.14482
KRW 18.05 18.65 0.00066
TWD 822.10 829.10 0.03145
#00000#

Vangluonsongmai - TP. Hồ Chí Minh 06/03/2026 09:42 21 like this.
Chênh 21 chai ! Ngày càng giống sao hỏa !!!#00006#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 06/03/2026 07:35 76 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-06 07:34:41
Loại Vàng Mua Bán
95% 161,476 163,976
99.9% 169,085 171,585
99.99% 169,103 171,603
Mảnh 181,699 184,699
Thế Giới 5,088.02 5,088.02
Thay Đổi(%) 0.12 5.87
Giá Dầu 79.083 79.083
Mảnh cao hơn thế giới: 19,987,805
99.99% cao hơn thế giới: 7,383,439
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 06/03/2026 07:35 58 like this.
Cập nhật: 2026-03-06 07:34:43
Tên Mua Bán TG
AUD 18,458 18,608 0.70214
CAD 19,220 19,340 0.73161
CHF 33,689 33,849 1.28102
EUR 30,716 30,846 1.16126
GBP 35,138 35,398 1.33599
JPY 167.40 168.65 0.00636
NZD 15,470 15,640 0.59038
K18 26,749 26,889 98.7386
HKD 3,374 3,434 0.12789
SGD 20,653 20,773 0.78092
THB 835.97 843.97 0.03153
CNY 3,803 3,873 0.14504
KRW 18.04 18.64 0.00066
TWD 816.78 827.58 0.03131
#00000#

Nam Nguyen - Khánh Hòa 06/03/2026 07:15 18 like this.
#00011# các Bác lão làng có còn cơ hội để chờ con 20 tròn ko ạ.Động dziên e 1 câu có động lực ôm #00050# tiếp nè #00008# #00025#

Nam Nguyen - Khánh Hòa 06/03/2026 07:05 8 like this.
https://vnexpress.net/ha-tinh-thong-bao-ban-gan-30-kg-vang-thuoc-so-huu-toan-dan-5047110.html
Hà Tĩnh thông báo bán gần 30 kg vàng thuộc sở hữu toàn dân
Chắc Si rớt 1 khúc qué #00025# #00009#

Cá Rán - Hà Nội 06/03/2026 06:50 81 like this.
#00011# hôm qua kít chạy đc 144u (5194 - 5050), đóng cửa tại 5050. Kết thúc phiên quỹ S tiếp tục #00058# bomb 5.15T nữa, đẩy lượng vàng tồn kho tụt nhanh xuống mức 1075.89T trị giá hơn 176,49 tỷ usd.

Hoang9999 - Cà Mau 06/03/2026 06:34 15 like this.
qua tết qua tt mà gìm 7t ..chê#00020#

Hiểnhn - Hà Nội 05/03/2026 19:46 39 like this.
#00004# vàng là vitamin!Mỵ Chích chích ít vitamin 163,3 mấy tháng sắp đc lấy hàng (cho nên ko hò hét được)!( loại 0,1 muốn mua ko phải xếp hàng thìa cầm giấy đợi mới đc mua nhìu- mua về sang tay giá bảng +20%~~>25% tùy tham...vd 16,3 bán giá hiện tại là 18,45+ 2= 20,5 nhé nhé..hớp dẫn... hiện oánh 6000k và có thể hơn )! Các chủ tịch bà chủ tịch ông muốn múc vàng bình tĩnh ngắm tới cuối tuần sau săn tăng khối lượng! Tk #00004##00055##00011#

Vangluonsongmai - TP. Hồ Chí Minh 05/03/2026 15:15 27 like this.
Đêm nay nghi rơi tập 2 ! Si chênh lệch cao quá lâu là nguy cơ !#00006##00005#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 05/03/2026 13:33 58 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-05 13:33:04
Loại Vàng Mua Bán
95% 163,329 165,129
99.9% 170,949 172,749
99.99% 171,374 173,174
Mảnh 183,462 186,462
Thế Giới 5,142.72 5,142.72
Thay Đổi(%) 0.03 1.49
Giá Dầu 77.265 77.265
Mảnh cao hơn thế giới: 19,853,842
99.99% cao hơn thế giới: 7,122,173
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 05/03/2026 13:33 45 like this.
Cập nhật: 2026-03-05 13:32:59
Tên Mua Bán TG
AUD 18,462 18,602 0.70313
CAD 19,213 19,333 0.73144
CHF 33,658 33,828 1.27913
EUR 30,689 30,829 1.15939
GBP 35,064 35,334 1.33194
JPY 167.52 168.72 0.00640
NZD 15,511 15,671 0.59185
K18 26,744 26,864 98.7967
HKD 3,378 3,438 0.12785
SGD 20,665 20,785 0.78211
THB 836.28 844.28 0.03153
CNY 3,800 3,870 0.14494
KRW 18.03 18.63 0.00065
TWD 819.03 827.63 0.03156
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 05/03/2026 07:50 73 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-05 07:49:53
Loại Vàng Mua Bán
95% 163,382 165,182
99.9% 171,477 173,277
99.99% 171,737 173,537
Mảnh 184,093 186,593
Thế Giới 5,175.58 5,175.58
Thay Đổi(%) 0.68 35.03
Giá Dầu 75.655 75.655
Mảnh cao hơn thế giới: 19,076,096
99.99% cao hơn thế giới: 6,630,916
#00000#

[older messages]