Kitco Gold Chart

Live 24 hour Gold Chart


Mua/Bán 1 chỉ SJC (so mua/bán với hôm qua) # Chênh TG
SJC Eximbank14,000/ 14,350 (-130/ -30) # 1,230
SJC 1L, 10L, 1KG14,090/ 14,390 (60/ 60) # 1,266
SJC 1c, 2c, 5c14,040/ 14,340 (60/ 60) # 1,216
SJC 0,5c14,040/ 14,350 (60/ 60) # 1,226
SJC 99,99%13,790/ 14,240 (60/ 60) # 1,116
SJC 99%13,400/ 14,100 (60/ 60) # 975
Cập nhật: 16-10-2026 03:21 PM (Đơn vị: 1000 VND)
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!

Gia vang online
Real-Time Forex Quotes
Giavangonline.net
Nếu lỗi Click vào đây xem bảng giá GciTrading
Symbol Bid Ask Change% High Low
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Fxpro
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank
CodeMuaBánSo M/B hôm qua
AUD - - -/ -
CAD - - -/ -
CHF - - -/ -
EUR - - -/ -
GBP - - -/ -
HKD - - -/ -
JPY - - -/ -
CNY - - -/ -
SGD - - -/ -
THB - - -/ -
USD - - -/ -
Updated on: -


Gia vang online
Chỉ số chứng khoán quốc tế
Giavangonline.net
Symbol Bid Ask Change Change%
Dow Jones #US30
-
-
-
-
S&P500
-
-
-
-
Nasdaq
-
-
-
-
DAX
-
-
-
-
FTSE 100
-
-
-
-
Nikkei 225
-
-
-
-
Hang Seng
-
-
-
-
ASX 200
-
-
-
-


Loại

           

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/10/2026 14:11 20 like this.
Cập nhật: 2026-10-16 14:07:29
Loại Vàng Mua Bán
95% 125,218 126,218
99,9% 132,165 133,165
99.99% 132,309 133,309
Mành 142,148 143,248
Thế Giới 4,181.28 4,181.54
Thay Đỗi (%) 0.6 25.1
Giá Dầu 97.332 97.366
Mành cao hơn thề giới: 11,437,603
99.99% cao hơn thẻ giới: 2,016,763
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/10/2026 14:10 14 like this.
Cập nhật: 2026-10-16 14:07:24
Tên Mua Bán TG
AUD 17,879 17,999 0.69557
CAD 18,168 18,268 0.70551
CHF 31,131 31,291 1.21070
EUR 28,963 29,083 1.12353
GBP 34,2431 34,483 1.33131
JPY 163.01 164.11 0.00636
NZD 14,437 14,647 0.56547
K18 26,033 26,133 101.5007
HKD 3,289 3,349 0.12736
SGD 20,139 20,239 0.78081
THB 772.45 780.45 0.02992
CNY 3,844 3,904 0.14961
KRW 19.16 19.86 0.00080
MYR 6,286 6,346 0.24494
TWD 789.71 796.71 0.03082
BND 19,549 19,999 0.78068
IDR 1.18 1.78 0.00004 #00000#

Cá Rán - Hà Nội 16/10/2026 09:44 50 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 78u (4177 - 4099), đóng cửa tại 4169. Kết thúc phiên quỹ S tiếp tục #00058# thêm 0.29T nữa, đẩy lượng vàng tồn kho xuống mức 1053.91T trị giá hơn 140,672 tỷ usd.
Ngày 13/10 quỹ cũng #00058# 1.21T nhé.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/10/2026 07:47 51 like this.
Cập nhật: 2026-10-16 07:45:52
Loại Vàng Mua Bán
95% 124,859 125,859
99,9% 131,820 132,820
99.99% 132,069 133,069
Mánh 142,385 143,185
Thê Giới 4,154.3 4,154.7
Thay Đỗi (%) -0.04 -1.8
Giá Dầu 97.444 97.478
Mảnh cao hơn thể giới: 12,330,483
99.99% cao hơn thể giới: 2,539,224
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/10/2026 07:44 40 like this.
Cập nhật: 2026-10-16 07:41:59
Tên Mua Bán TG
AUD 17,871 17,991 0.69218
CAD 18,152 18,262 0.70462
CHF 31,087 31,237 1.20818
EUR 28,930, 29,040 1,12136
GBP 34,193 34,413 1.32708
JPY 162.89 164.04 0.00637
NZD 14,351 14,561 0.56224
K18 26,033 26,133 101.7328
HKD 3,288 3,348 0.12746
SGD 20,112 20,232 0.77988
THB 771.65 779.65 0.02983
CNY 3,839 3,899 0.14932
KRW 19.11 19.61 0.00072
MYR 6,277 6,337 0.24479
TWD 792.12 798.42 0.03085
BND 19,501 19,951 0.77978
IDR 1.19 1.79 0.00005 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/10/2026 14:01 45 like this.
Cập nhật: 2026-10-15 13:59:24
Loại Vàng Mua Bán
95% 124,592 125,592
99,9% 131,576 132,576
99.99% 131,782 132,782
Mành 142,167 142,967
Thế Giới 4,137.02 4,137.43
Thay Đổi (%) 0.59 24.4
Giá Dầu 94.207 94.241|
Mành cao hơn thẻ giới: 12,552,923
99.99% cao hơn thế giới: 2,863,368 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/10/2026 14:00 33 like this.
Cập nhật: 2026-10-15 13:59:19
Tên Mua Bản TG
AUD 17,892 18,012 0.69368
CAD 18,133 18,243 0.70347
CHF 31,012 31,182 1.203271
EUR 28,926 29,036 1.12078
GBP 34,176 34,406 1.32408
JPY 163.24 164.34 0.00632
NZD 14,336 14,536 0.56098
K18 26,036 26,136 101.7905
HKD 3,295 3,355 0.12734
SGD 20,102 20,222 0.77942
THB 772.49 780.49 0.02979
CNY 3,839 3,899 0.14947
KRW 19.14 19.64 0.00074
MYR 6,284 6,344 0.24481
TWD 790.98 797.78 0.03085
BND 19,530 19,980 0.77951
IDR 1.19 1.79 0.00003 #00000#

Genis - Hà Nội 15/10/2026 10:51 6 like this.
Em cảm ơn bác Hương Rừng đã động viên . Tặng bác #00000# #00050#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/10/2026 10:30 31 like this.
Cập nhật: 2026-10-15 10:27:39
Loại Vàng Mua Bán
95% 124,826 125,826
99,9% 131,905 132,905
99.99% 132,154 133,154
Mảnh 142,185 142,985
Thế Giới 4,148.47 4,149
Thay Đối (%) 0.9 37.19
Giá Dầu 93.908 93.942
Mảnh cao hơn thề giới: 12,288,539
99.99% cao hơn thể giới: 2,734,418 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/10/2026 10:28 24 like this.
Cập nhật: 2026-10-15 10:27:34
Tên Mua Bán TG
AUD 17,948 18,058 0.69534
CAD 18,158 18,268 0.70427
CHF 31,085 31,245 1.20681
EUR 28,972 29,082 1.12241
GBP 34,166 34,386 1.32499
JPY 163.46 164.56 0.00638
NZD 14,357 14,572 0.56230
K18 26,024 26,124 101.6453
HKD 3,291 3,351 0.12755
SGD 20,125 20,240 0.78014
THB 772.16 780.16 0.02980
CNY 3,838 3,898 0.14950
KRW 19.07 19.57 0.00079
MYR 6,285 6,345 0.24504
TWD 793.14 799.14 0.03088
BND 19,549 19,999 0.78000
IDR 1.17 1.77 0.00005 #00000#

Kim Sa - TP. Hồ Chí Minh 15/10/2026 10:22 11 like this.
Có giá tốt thì ta chốt #00004#. 4080 lủng rồi không biết có lủng 4000 mà có vẻ nội không cho giá thấp nữa rồi.
Lại bình quân giá tiếp lô cuối phóng lao rồi thì theo lao thôi, giờ ra đảo ôm đọt chờ ngày vào bờ thôi#00003#. 5/5
Tặng cả nhà #00000#

Baotrungvnpthcm - TP. Hồ Chí Minh 15/10/2026 09:16 10 like this.
trong vòng chưa đầy một ngày mà vàng với usd đảo qua đảo lại có lẽ khiến chị Hoa Hồng Đen cũng bối rối không biết ra bảng giá nào, nên giờ chưa có giá nữa.#00004##00005##00001#

Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 15/10/2026 09:05 10 like this.
Dầu giảm , DXY giảm, US bond giảm, BTC giảm, chứng (mảng công nghệ ) giảm ... vậy cái gì tăng, cái gì giảm , cái gì rẻ .....

Hương Rừng - Đà Nẵng 15/10/2026 08:55 6 like this.
Tuy nhiên, UBS vẫn duy trì triển vọng tích cực đối với vàng trong trung và dài hạn. Theo phân tích của tập đoàn tài chính Thụy Sĩ, giá vàng có thể ổn định trở lại sau giai đoạn chịu sức ép ngắn hạn, trước khi tiếp tục xu hướng tăng vào cuối năm 2026 và trong năm 2027.

Theo dữ liệu sơ bộ được UBS dẫn trong bản phân tích, các ngân hàng trung ương vẫn duy trì hoạt động mua vàng đáng kể trong tháng 9. Trung Quốc mua thêm 23 tấn vàng, Ba Lan mua 25 tấn và Uzbekistan mua 7 tấn.

Hương Rừng - Đà Nẵng 14/10/2026 21:58 23 like this.
Genis - Hà Nội Bình tỉnh đi bác ,sang năm 2027 về bờ có lãi nữa kìa ,còn dài hạn thì đến khi mỹ và cả thế giới quay đầu cắt giảm lãi xuất là vàng bay nhanh lắm ,phải kiên trì thôi #00005# còn nội đâu thể kìm giá mãi đ ,rồi nội củng tung cánh bay theo thôi #00005#

Nguyễn Phú - Bình Dương 14/10/2026 21:58 16 like this.
Nguyễn Phú - Bình Dương 29/09/2026 19:25 like this comment24 like this.
Vậy là vàng không có 6000 như các chuyên gia dự báo rồi. Quay lại test đáy cũ 3942 cho ace DCA nhé, nếu lủng và đóng cửa dưới 3886 thì trả dép bố về #00019#

Nhớ lại hôm 29/9 có chia sẽ ae như trên. Vàng nó đi rất rõ ràng và dễ thấy, ko có side way sai quyết gì ở đây khi nhìn vào khung thời gian lớn. https://ibb.co/MDGpTgrp

Genis - Hà Nội 14/10/2026 20:55 11 like this.
Vàng mắt rùi cả nhà ơi #00011##00050# toang em rùi ôm ko bít khi nào về bờ đây huhu #00020#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/10/2026 13:55 39 like this.
Cập nhật: 2026-10-14 13:46:29
Loại Vàng Mua Bán
95% 124,916 125,916
99,9% 131,962 132,962
99.99% 132,170 133,170
Mảnh 142,001 142,801
Thể Giới 4,150.98 4,151.42
Thay Đổi (%) -0.09 -3.63
Giá Dầu 94.289 94.323
Mảnh cao hơn thế giới: 12,042,114
99.99% cao hơn thể giới: 2,739,268
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/10/2026 13:48 30 like this.
Cập nhật: 2026-10-14 13:46:20
Tên Mua Ban TG
AUD 18,040 18,150 0.70009
CAD 18,150 18,260 0.70422
CHF 30,977 31,152 1.20187
EUR 28,929 29,039 1.12118
GBP 34,240 34,470 1.32726
JPY 162.98 163.9B 0.00635
NZD 14,371 14,581 0.56234
K18 26,040 26,140 101.7580
HKD 3,289 3,349 0.12746
SGD 20,138 20,248 0.78051
THB 771.56 779.56 0.02981
CNY 3,837 3,897 0.14921
KRW 19.21 19.71 0.00073
MYR 6,271 6,331 0.24496
TWD 793.24 799.24 0.03109
BND 19,529 19,979 0.78074
IDR 1.19 1.79 0.00007 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/10/2026 07:41 51 like this.
Cập nhật: 2026-10-14 07:36:39
Loại Vàng Mua Bán
95% 124,657 125,857
99,9% 131,804 133,004
99.99% 132,047 133,247
Mảnh 142,135 143,235
Thể Giới 4,159.59 4,160.05
Thay Đổi (%) 0.11 4.41
Gia Dau 94.956 94.99
Mảnh cao hơn thể giới: 12,162,264
99.99% cao hơn thể giới: 2,658,466 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/10/2026 07:40 36 like this.
Cập nhật: 2026-10-14 07:36:34
Tên Mua Ban TG
AUD 17,998 18,098 0.69876
CAD 18,135 18,245 0.70361
CHF 30,972 31,147 1.20087
EUR 28,904 29,014 1.12027
GBP 34,188 34,408 1.32623
JPY 162.74 163.84 0.00629
NZD 14,368 14,578 0.56179
K18 26,023 26,123 01.8355
HKD 3,288 3,348 0.12752
SGD 20.163 20,263 0.78101
THB 772.34 780.34 0.02976
CNY 3,838 3,898 0.14917
KRW 19.16 19.76 0.00077
MYR 6,268 6,328 0.24461
TWD 793.52 801.52 0.03113
BND 19,592 20,042 0.78074
IDR 1.16 1.76 0.00004
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/10/2026 13:31 45 like this.
Cập nhật: 2026-10-13 13:28:13
Loại Vang Mua Bán
95% 125,340 126,340
99,9% 132,483 133,483
99.99% 132,589 133,589
Mảnh 142,440 143,240
Thế Giới 4,185.36 4,185.83
Thay Đỗi (%) 0.35 14.8
Giá Dầu 92.587 92.621
Mảnh cao hơn thể giới: 11,437,857
99.99% cao hơn thể giới: 2,198,943 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/10/2026 13:29 32 like this.
Cập nhật: 2026-10-13 13:28:01
Tên Mua Bán TG
AUD 17,954 18,064 0.69610
CAD 18,0761 18,176 0.70061
CHF 30,965 31,145 1.20024
EUR 28,8581 28,968 1.11734
GBP 34,128 34,358 1.32179
JPY 162.91 164.01 0.00629
NZD 14,334 14,534 0.55924
K18 26,015 26,115 102.1032
HKD 3,289 3,349 0.12755
SGD 20,165 20,265 0.78095
THB 771.85 1 779.85 0.02977
CNY 3,839 3,899 0.14947
KRW 19.10 19.70 0.00074
MYR 6,268 6,328 0.24458
TWD 793.76 801.46 0.03109
BND 19,581 20,031 0.78064
IDR 1.16 1.76 0.00009 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/10/2026 07:34 58 like this.
Cập nhật: 2026-10-13 07:32:33
Loại Vàng Mua Bán
95% 124,807 125,907
99,9% 131,978 133,078
99.99% 132,144 133,244
Mành 142,298 143,298
Thế Giới 4,162.16 4,162.75
Thay Đổi (%) -0.18 -7.43
Giá Dầu 92.968 93.002
Mảnh cao hơn thế giới: 12,203,438
99.99% cao hơn thế giới: 2,549,194 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/10/2026 07:33 44 like this.
Cập nhật: 2026-10-13 07:32:26
Tên Mua Bán TG
AUD 17,948 , 18,058 0.69514
CAD 18,062 1 18,172 0.70004
CHF 30,933 31,098 1.19864
EUR 28,8221 28,942 1.11557
GBP 34,0751 34,310 1.32091
JPY 162.67 163.77 0.00629
NZD 14,324 1 14,524 0.55824
K18 26,005 26,105 102.2268
HKD 3,293 3,353 0.12735
SGD 20,119 20,239 0.78053
THB 772.80 780.20 0.02974
CNY 3,835 3,895 0.14937
KRW 19.05 19.65 0.00078
MYR 6,275 6,335 0.24477
TWD 794.091 801.09 0.03129
BND 19,569 20,019 0.78064
IDR 1.13 1.73 0.00003 #00000#